A1 PRO VÔ ĐỐI
 
IndexCalendarTrợ giúpTìm kiếmThành viênNhómĐăng kýĐăng Nhập

Share | 
 

 profile wonder girls

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down 
Tác giảThông điệp
per.xig_9x



Tổng số bài gửi : 29
Join date : 09/04/2010

Bài gửiTiêu đề: profile wonder girls   Sun Oct 03, 2010 2:02 am


Wonder Girls

~►The world of wonderfuls◄~







Sơ lược
>Wonder Girls (원더걸스) được thành lập bởi công ty JYP với 5 nữ ca sĩ Min Sun Ye (trưởng nhóm), Park Ye Eun, Kim Yoo Bin, Sun Mi và Ahn So Hee ra mắt vào năm 2007. Thành viên cũ của nhóm là Kim HyunAh rời nhóm năm 2007 vì lí do sức khỏe, nhưng cô ấy vẫn luôn được nhắc đến như là 1 Wonder Girls. Màu bóng chính thức của Wonder Girls là Pearl Burgundy và tên fan club là Wonderful.
>Member


MIN SUN YE









>
Nghệ danh: Sun Ye (선예)
Tên đầy đủ: Min Seon Yeh (민선예)
Nickname: Leader, Min Jookie, SsoNye
Ngày sinh: 12.8.1989
School: Trường trung học phổ thông Korea Art, Đại học Dongguk
Chiều cao: 162cm
Cân nặng: 45kg
Nhóm máu: A
Tôn giáo: Cơ Đốc giáo
Thời gian đào tạo: 5 năm 6 tháng
Ra mắt: 2001 SBS’s 99% Challange!
Tài năng: phát âm chuẩn, nghệ thuật khiêu vũ, Poppin’, đường phố, giỏi tiếng Trung Quốc
Sở thích: xem phim, nghe nhạc, chơi thể thao
Ca sĩ yêu thích: Beyonce, Yiruma
Diễn viên yêu thích: Johnny Depp, Jessica Alba
Màu sắc yêu thích: Xanh dương
Món ăn yêu thích: Ddeokbokgi (bánh gạo sốt cay), Kem
Câu nói yêu thích: If you do it, it’s done
Mẫu người: Cống hiến cho nhà thờ, mạnh mẽ, có tinh thần trách nhiệm, trung thực
Chinese Cyworld: http://www.cyworld.com.cn/minsunye>




PARK YE EUN











>Nghệ danh: Ye Eun (예은)
Tên đầy đủ: Park Yeh Eun (박예은)
Nickname: Park Oppa
Ngày sinh: 26.5.1989
School: Trường trung học phổ thông Jung Bal, Kyunghee University (post-modern music)
Chiều cao: 165cm
Cân nặng: 47kg
Nhóm máu: AB
Tôn giáo: Cơ đốc giáo
Thời gian đào tạo: 3 tháng
Sở thích: Nghe nhạc, đọc sách, bible reading
Món ăn ưa thích: Chobap (bánh gạo dấm Nhật ), bánh trứng
Ca sĩ ưa thích: Lauryn hill, Aretha Franklin, So Hyang
Màu sắc ưa thích: Xanh lá
Mẫu người: Người luôn hướng về gia đình
Cyworld: http://www.cyworld.com/yeeunnn>



SUN MI











>Nghệ danh: Sun Mi (선미)
Tên đầy đủ: Seon Mi (선미)
Nickname: 4-Dimensional, SunMa
Ngày sinh:4.1992
School: Trường trung học cơ sở Chung Dam, trường trung học phổ thông Chung Dam
Chiều cao: 167cm
Cân nặng: 43kg
Nhóm máu: AB
Tôn giáo: Cơ đốc giáo
Thời gian đào tạo: 1 năm 6 tháng
Tài năng: Phát âm chuẩn, Khiêu vũ, Poppin’, Đường phố, diễn xuất, tiếng Trung Quốc
Món ăn ưa thích: Udon
Ca sĩ ưa thích: Beyonce, Rain
Diễn viên ưa thích: Song Kang Ho
Màu sác ưa thích: Tím
Mẫu người: Nam tính>

KIM YOO BIN








>
Nghệ danh: Yoo Bin (유빈)
Tên đầy đủ: Kim Yoo Bin (김유빈)
Nickname: BoNoBoNo (Họat hình Hàn Quốc)
Ngày sinh: 4.10.1988
School: Đại học Myongji
Chiều cao: 163cm
Cân nặng: 45kg
Nhóm máu: O
Tôn giáo: Cơ Đốc giáo
Thời gian đào tạo: 2 năm
Tài năng: Scuba (?!), bơi lội
Sở thích: Nghe nhạc, sưu tầm CD
Món ăn ưa thích: Salad, cá, táo
Ca sĩ ưa thích: Eve, Lauryn Hill
Mẫu người: Người mà có thể vượt qua mọi trở ngại
Cyworld: http://www.cyworld.com/ybin1004>



SO HEE









>Nghệ danh: So Hee (소희)
Tên đầy đủ: Ahn So Hee (안소희)
Nickname: Mandu (Dumpling), Mèo
Ngày sinh: 27.6.1992
Chiều cao: 166cm
Cân nặng: 43kg
Nhóm máu: AB
Tôn giáo: Phật giáo
Thời gian đào tạo: 2 năm
School: Trường trung học cơ sở Chang Dam, Trường trung học phổ thông nữ sinh Changmun
Tài năng: Taekwando, phát âm chuẩn, khiêu vũ, Poppin’, đường phố, diễn xuất, tiếng Trung Quốc
Ca sĩ yêu thích: Beyonce, Alicia Keys, Rain, Im Jeong Hee
Màu sắc yêu thích: Hồng
Mẫu người: Người có bàn tay đẹp>



HYUN AH (thành viên cũ của Wonder Girls)





>Nghệ danh: Hyun A (현아)
Tên đầy đủ: Kim Hyeon Ah (김현아)
Nickname: Sexy Ya Seng Mah
Ngày sinh: 6.6.1992
School: Trường trung học cơ sở Choong Chun
Chiều cao: 163cm
Cân nặng: 45kg
Nhóm máu: O
Thời gian đào tạo: 3 năm 2 tháng
Tài năng: phát âm chuẩn, khiêu vũ, Poppin’, đường phố
Ca sĩ ưa thích: Beyonce, The Pussycat Dolls, Rain, UN
Màu sắc ưa thích: Vàng
Cyworld: http://www.cyworld.com/zlaushk>

Giải thưởng

- 2007


Cyworld Digital Music Awards (February): Rookie of the Month
Cyworld Digital Music Awards (October): Song of the Month ("Tell Me")
2007 Mnet KM Music Festival: Best New Female Group
2007 National Assembly of South Korea Pop Culture & Media Awards: Pop Music Award[33]
Korean Music Arts Festival: Female Photogenic Award
2007 Golden Disk Awards: Digital Music Bonsang
2007 Golden Disk Awards: Popularity Award


- 2008


17th Seoul Music Awards: Rookie of the Year
2008 Nick Korea Kids Choice Awards: Best Female Singer
20th Korean Producers & Directors Awards: Best Singer Award
5th Korean Music Awards: Best Dance & Electronic Song Award
Cyworld Digital Music Awards (June): Song of the Month ("So Hot")
M.Net 20s Choice: Hot Schoolgirl (Sohee)
M.Net 20s Choice: Hot Club Music ("So Hot")
Cyworld Digital Music Awards (September): Song of the Month ("Nobody")
Cyworld Digital Music Awards (October): Song of the Month ("Nobody")
2008 Mnet KM Music Festival: Best Female Group Award
2008 Mnet KM Music Festival: Best Music Video Award ("Nobody")
2008 Mnet KM Music Festival: Song of the Year ("Nobody")
9th Korea Visual Arts Festival: Most Photogenic Singer Award
25th Korea Best Dresser Awards: Best Dresser Award for Singer Category
23rd Golden Disk Awards: Digital Bonsang ("Nobody")
2008 Korea Fashion & Design Awards: Style Icon of the Year


- 2009

2009 Asia Model Festival Awards: Asia Star Award
18th High1 Seoul Music Awards: Daesang Award ("Nobody")
18th High1 Seoul Music Awards: Bonsang Award ("Nobody")
18th High1 Seoul Music Awards: Digital Music Award ("Nobody")
6th Annual Korean Music Awards: Group of the Year

Show truyền hình

Wonder Girls Season 1 (2006)
Wonder Girls Season 2 (2007)
Wonder Girls Season 3 (2008)
Wonder Bakery (2008)
Welcome To Wonderland (2009)

Discography


The Wonder Begins [Mini Album]



Released: February 13, 2007
Producer: JYP Entertainment
01. Irony
02. Bad Boy
03. 미안한 마음 - It's not love
04. Irony (Tae Kwon - Daybreak Remix.)

The Wonder Years [1st Full Length Album]



Released: September 12, 2007
Producer: JYP Entertainment
01 . I Wanna
02 . This Fool
03 . Tell me
04 . Friend
05 . Headache
06 . So What (Feat. David Kim)
07 . Wishing on a star
08 . Move (Feat. Lee Min-woo for MRISING Entertainment)
09 . Take It
10 . Good bye
11 . Bad boy
12 . Feeling Sorry
13 . Irony

쪼요쪼요 - Jo Yo Jo Yo(Mini Games Heaven OST) [SIngle]


Release Date: November 26, 2007
Producer: JYP Entertainment
01 쪼요쪼요 - Jo Yo Jo Yo
02 쪼요쪼요 Jo Yo Jo Yo Instrumental

Army Song [Single]


Release Date: February 21, 2008
Producer: JYP Entertainment
01 아미송 - Army Song

So Hot [The Third Project]


Release Date: June 5, 2008
Producer: JYP Entertainment
01 So Hot
02 This Time
03 You're Out
04 Tell Me (Rap Ver.)

The Wonder Girls of Love 4 [The Fourth Project]


Release date: September 26, 2008
Producer: JYP Entertainment
01 . Intro
02 . Nobody
03 . I tried
04 . Saying I love you
05 . Nobody (Rainstone Remix)
06 . Nobody (Instrumental)
07 . I tried (Instrumental)
08 . Saying I love you (Instrumental)
09 . Nobody (Rainstone Remix) (Instrumental)
Về Đầu Trang Go down
Xem lý lịch thành viên
 
profile wonder girls
Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang 
Trang 1 trong tổng số 1 trang
 Similar topics
-
» [GTV][Share] Profile: CHOI SEUNG HYUN: Tôi là T.O.P của BIGBANG
» [Kuro] HAPPY WOMAN DAY
» Nhà spam số 20 - Mùa hè tới rồi !!!!
» [16/8/15][News] BIGBANG chiến thắng trên Music Core (15/08)
» [21/8/2015][Pho] Diện mạo profile mới của TOP, Seungri và Daesung trên YG Entertainment

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
A1 VÔ ĐỐI  :: Your first category :: Your first forum-
Chuyển đến